Phân tích điểm
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 22, Tháng 3, 2026, 7:17
weighted 100% (30,00pp)
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 19, Tháng 5, 2026, 17:32
weighted 99% (16,75pp)
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 19, Tháng 5, 2026, 9:35
weighted 97% (16,50pp)
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 15, Tháng 5, 2026, 16:16
weighted 96% (16,25pp)
35 / 35
AC
|
C++20
vào lúc 12, Tháng 4, 2026, 8:03
weighted 94% (16,01pp)
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 3, Tháng 4, 2026, 9:34
weighted 93% (15,77pp)
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 3, Tháng 3, 2026, 14:54
weighted 91% (15,54pp)
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 31, Tháng 5, 2026, 17:54
weighted 90% (12,61pp)
98 / 100
IR
|
PY3
vào lúc 21, Tháng 3, 2026, 15:37
weighted 89% (12,17pp)
85 / 100
WA
|
C++20
vào lúc 12, Tháng 4, 2026, 8:33
weighted 87% (11,89pp)
Chọn ĐT (17 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Chọn ĐTQG Tuyên Quang 2024 - Số nguyên tố song sinh | 17 / 17 |
Duyên hải Bắc Bộ (9,800 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Duyên hải Bắc Bộ 2026 - Dãy số | 9,800 / 35 |
HSG THCS (174,275 điểm)
HSG THPT (12,700 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| HSG12 Tuyên Quang 2026 - Cặp số chẵn | 5 / 5 |
| HSG12 Tuyên Quang 2026 - Tổng ước | 7,700 / 11 |
MTTN (4,500 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| [MTTN - 2024 - Siêu Cúp] Bài 1: Xây dựng đường cao tốc | 4,500 / 75 |