Phân tích điểm
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 29, Tháng 1, 2026, 8:44
weighted 100% (35,00pp)
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 10, Tháng 1, 2026, 11:40
weighted 99% (31,52pp)
50 / 100
TLE
|
PY3
vào lúc 10, Tháng 1, 2026, 15:12
weighted 97% (24,75pp)
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 11, Tháng 1, 2026, 0:59
weighted 96% (23,90pp)
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 9, Tháng 1, 2026, 0:45
weighted 94% (23,55pp)
97 / 100
WA
|
C++14
vào lúc 9, Tháng 1, 2026, 1:09
weighted 93% (22,50pp)
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 16, Tháng 1, 2026, 14:01
weighted 91% (20,11pp)
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 9, Tháng 1, 2026, 15:39
weighted 90% (18,01pp)
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 27, Tháng 9, 2025, 10:09
weighted 89% (17,74pp)
100 / 100
AC
|
C++14
vào lúc 11, Tháng 1, 2026, 7:49
weighted 87% (15,73pp)
HSG THCS (315,750 điểm)
HSG THPT (35 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| [Hà Nội - HSG - 2024] Bài 1: Khóa số | 5 / 5 |
| [Hà Nội - HSG - 2024] Bài 2: Mua sắm | 10 / 10 |
| [Hà Nội - HSG - 2024] Bài 3: Đèn lồng | 20 / 20 |
Trainning (2 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Đoạn con dài nhất | 2 / 2 |