[Hà Nội - HSG - THCS - 2026] Bài 3: Khoảng cách

Xem dạng PDF

Gửi bài giải

Điểm: 18,00 (OI)
Giới hạn thời gian: 1.0s
Giới hạn bộ nhớ: 1G
Input: stdin
Output: stdout

Dạng bài
Ngôn ngữ cho phép
C, C++, Java, Output Only, Pascal, PyPy, Python, Scratch, TEXT

Trong trường hợp đề bài hiển thị không chính xác, bạn có thể tải đề bài tại đây: Đề bài

Điền 26 kí tự Tiếng Anh in thường theo thứ tự từ điển thành một vòng tròn cách đều nhau 1 đơn vị.

Khoảng cách giữa hai kí tự là số bước di chuyển ngắn nhất từ kí tự này đến kí tự kia. Ví dụ khoảng cách giữa hai kí tự ac là 2; khoảng cách giữa az là 1.

Khoảng cách của một xâu là khoảng cách lớn nhất giữa hai kí tự bất kì của xâu đó. Ví dụ tính khoảng cách của xâu adc:

  • Khoảng cách của ad là 3.
  • Khoảng cách của ac là 2.
  • Khoảng cách của dc là 1.

Vậy khoảng cách của xâu adc là ~max(3, 2, 1) = 3~.

Cho xâu ~S~ gồm ~N~ kí tự được đánh chỉ số từ 1 đến ~N~ và ~Q~ truy vấn, mỗi truy vấn yêu cầu tính khoảng cách của xâu con từ vị trí ~L~ đến vị trí ~R~ trong xâu ~S~ (~1 ≤ L ≤ R ≤ N~).

Input

  • Dòng đầu tiên chứa xâu ~S~ chỉ gồm các kí tự Tiếng Anh in thường gồm ~N~ kí tự (~1 ≤ N ≤ 10^5~).
  • Dòng thứ hai chứa số nguyên dương ~Q~ (~Q ≤ 10^5~).
  • ~Q~ dòng tiếp theo, mỗi dòng gồm hai số nguyên ~L~, ~R~ (~1 ≤ L ≤ R ≤ N~) mô tả đoạn con của xâu ~S~ cần tính khoảng cách.

Output

Gồm ~Q~ dòng, mỗi dòng gồm một số nguyên là kết quả của truy vấn tương ứng.

Sample Input 1

abcyzz
3
1 3
2 5
5 6

Sample Output 1

2
4
0

Subtasks

Subtask Điểm Ràng buộc
1 ~50~ ~Q = 1~, ~N \le 10^3~.
2 ~20~ ~Q = 1~.
3 ~20~ ~N \le 10^3~.
4 ~10~ Không có ràng buộc gì thêm.

Bình luận

Hãy đọc nội quy trước khi bình luận.


Không có bình luận tại thời điểm này.