Phân tích điểm
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 1, Tháng 5, 2026, 15:42
weighted 100% (25,00pp)
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 1, Tháng 5, 2026, 5:45
weighted 99% (24,63pp)
92 / 100
WA
|
PY3
vào lúc 30, Tháng 4, 2026, 7:17
weighted 97% (17,86pp)
40 / 100
TLE
|
C++17
vào lúc 8, Tháng 7, 2026, 18:38
weighted 96% (17,21pp)
70 / 100
TLE
|
C++17
vào lúc 24, Tháng 7, 2026, 14:02
weighted 94% (16,48pp)
35 / 35
AC
|
C++20
vào lúc 15, Tháng 8, 2026, 5:08
weighted 93% (15,77pp)
34 / 40
TLE
|
PY3
vào lúc 2, Tháng 5, 2026, 8:45
weighted 91% (15,54pp)
45 / 100
TLE
|
C++14
vào lúc 3, Tháng 7, 2026, 10:23
weighted 90% (14,18pp)
100 / 100
AC
|
C++14
vào lúc 5, Tháng 7, 2026, 7:49
weighted 89% (12,42pp)
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 6, Tháng 5, 2026, 16:32
weighted 87% (12,24pp)
Chọn ĐT (42,700 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Chọn ĐTQG Cà Mau 2025 - Phản đối xứng | 18 / 45 |
| Chọn ĐTQG Thái Nguyên 2025 - Mật khẩu | 7,700 / 11 |
| Chọn ĐTQG Tuyên Quang 2024 - Số nguyên tố song sinh | 17 / 17 |
HSG THCS (60 điểm)
HSG THPT (35,200 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| HSG10 Thái Nguyên 2026 - Ước số chung | 5 / 5 |
| HSG10 Thái Nguyên 2026 - Truy vấn giá | 17,500 / 25 |
| HSG12 Tuyên Quang 2026 - Cặp số chẵn | 5 / 5 |
| HSG12 Tuyên Quang 2026 - Tổng ước | 7,700 / 11 |