Phân tích điểm
94 / 100
TLE
|
C++20
vào lúc 9, Tháng 4, 2026, 14:42
weighted 100% (28,20pp)
83 / 100
TLE
|
C++20
vào lúc 11, Tháng 3, 2026, 13:20
weighted 99% (24,38pp)
59 / 100
WA
|
C++20
vào lúc 21, Tháng 2, 2026, 15:25
weighted 97% (17,18pp)
100 / 100
AC
|
C++20
vào lúc 5, Tháng 2, 2026, 3:40
weighted 96% (16,25pp)
80 / 100
TLE
|
C++20
vào lúc 8, Tháng 4, 2026, 2:13
weighted 94% (15,07pp)
80 / 100
TLE
|
C++20
vào lúc 6, Tháng 4, 2026, 8:14
weighted 93% (14,85pp)
100 / 100
AC
|
C++20
vào lúc 22, Tháng 1, 2026, 8:51
weighted 91% (14,63pp)
90 / 100
TLE
|
C++20
vào lúc 8, Tháng 4, 2026, 3:06
weighted 90% (13,78pp)
100 / 100
AC
|
C++20
vào lúc 2, Tháng 2, 2026, 15:11
weighted 89% (13,31pp)
100 / 100
AC
|
C++20
vào lúc 8, Tháng 4, 2026, 2:30
weighted 87% (12,24pp)
Chọn ĐT (1,462 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Chọn ĐTQG Tuyên Quang 2024 - Số nguyên tố song sinh | 1,462 / 17 |
CNH (5 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| [CNH - TST - 2023] Bài 1: Lập phương | 5 / 5 |
Duyên hải Bắc Bộ (17,700 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Duyên hải Bắc Bộ 2025 - Ước chung | 17,700 / 30 |
HSG THCS (255,735 điểm)
HSG THPT (26,400 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| HSG12 Hà Nội 2022 - Bảng số | 16 / 20 |
| HSG12 Hà Nội 2025 - Trí tuệ nhân tạo | 2,700 / 5 |
| HSG12 Tuyên Quang 2026 - Tổng ước | 7,700 / 11 |
HSG Trường (5 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Tổng giai thừa | 5 / 10 |