Phân tích điểm
83 / 100
TLE
|
C++20
vào lúc 11, Tháng 3, 2026, 13:20
weighted 100% (24,75pp)
59 / 100
WA
|
C++20
vào lúc 21, Tháng 2, 2026, 15:25
weighted 99% (17,44pp)
100 / 100
AC
|
C++20
vào lúc 5, Tháng 2, 2026, 3:40
weighted 97% (16,50pp)
100 / 100
AC
|
C++20
vào lúc 22, Tháng 1, 2026, 8:51
weighted 96% (15,30pp)
100 / 100
AC
|
C++20
vào lúc 2, Tháng 2, 2026, 15:11
weighted 94% (14,13pp)
100 / 100
AC
|
C++20
vào lúc 5, Tháng 2, 2026, 11:39
weighted 93% (12,99pp)
100 / 100
AC
|
C++20
vào lúc 5, Tháng 2, 2026, 7:59
weighted 91% (12,80pp)
100 / 100
AC
|
C++20
vào lúc 22, Tháng 1, 2026, 3:37
weighted 90% (12,61pp)
78 / 100
WA
|
C++20
vào lúc 1, Tháng 4, 2026, 13:10
weighted 89% (11,76pp)
53 / 100
WA
|
C++20
vào lúc 11, Tháng 3, 2026, 13:40
weighted 87% (11,47pp)
CNH (10 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| [CNH - TST - 2023] Bài 1: Lập phương | 10 / 10 |
Duyên hải Bắc Bộ (17,700 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Duyên hải Bắc Bộ 2025 - Ước chung | 17,700 / 30 |
HSG THCS (204,175 điểm)
HSG THPT (10,940 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| HSG12 Hà Nội 2025 - Trí tuệ nhân tạo | 3,240 / 6 |
| HSG12 Tuyên Quang 2026 - Tổng ước | 7,700 / 11 |