Phân tích điểm
98 / 100
TLE
|
PY3
vào lúc 8, Tháng 7, 2026, 9:05
weighted 100% (13,72pp)
80 / 100
TLE
|
PY3
vào lúc 14, Tháng 9, 2026, 13:46
weighted 99% (13,40pp)
92 / 100
TLE
|
PY3
vào lúc 8, Tháng 7, 2026, 8:42
weighted 97% (12,50pp)
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 20, Tháng 1, 2026, 8:07
weighted 96% (9,56pp)
27 / 100
WA
|
PY3
vào lúc 14, Tháng 9, 2026, 13:48
weighted 94% (7,63pp)
25 / 25
AC
|
PY3
vào lúc 14, Tháng 9, 2026, 12:51
weighted 93% (4,64pp)
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 14, Tháng 9, 2026, 6:49
weighted 91% (4,57pp)
25 / 25
AC
|
PY3
vào lúc 8, Tháng 7, 2026, 8:39
weighted 90% (4,50pp)
25 / 25
AC
|
PY3
vào lúc 8, Tháng 7, 2026, 8:38
weighted 89% (4,44pp)
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 24, Tháng 1, 2026, 7:37
weighted 87% (4,37pp)
Chọn ĐT (5 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Chọn ĐTQG Sơn La 2026 - Dãy con dài nhất | 5 / 5 |
HSG THPT (28,100 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| HSG12 Hà Nội 2026 - Lát sàn | 5 / 5 |
| HSG12 Hà Nội 2026 - Thanh kiếm | 13,600 / 17 |
| HSG12 Hà Nội 2026 - Chuỗi đa dạng | 8,100 / 30 |
| HSG12 Hà Nội 2026 - Xóa đoạn ngoặc | 1,400 / 35 |