Phân tích điểm
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 30, Tháng 7, 2026, 15:11
weighted 100% (14,00pp)
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 29, Tháng 7, 2026, 15:48
weighted 99% (13,79pp)
90 / 100
TLE
|
PY3
vào lúc 6, Tháng 7, 2026, 15:06
weighted 97% (12,23pp)
40 / 100
TLE
|
PY3
vào lúc 27, Tháng 7, 2026, 15:05
weighted 96% (11,47pp)
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 24, Tháng 7, 2026, 13:57
weighted 94% (10,36pp)
70 / 100
TLE
|
PY3
vào lúc 17, Tháng 7, 2026, 15:13
weighted 93% (7,14pp)
20 / 20
AC
|
PY3
vào lúc 25, Tháng 7, 2026, 15:06
weighted 91% (4,57pp)
20 / 20
AC
|
PY3
vào lúc 20, Tháng 7, 2026, 15:01
weighted 90% (4,50pp)
25 / 25
AC
|
PY3
vào lúc 6, Tháng 7, 2026, 13:20
weighted 89% (4,44pp)
100 / 100
AC
|
PY3
vào lúc 1, Tháng 7, 2026, 13:19
weighted 87% (4,37pp)
Chọn ĐT (12,500 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Chọn ĐTQG Hà Nội 2025 - Số báo danh | 4,800 / 5 |
| Chọn ĐTQG Tuyên Quang 2025 - Song ca | 7,700 / 11 |
Tin học trẻ (14 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Tin học trẻ 2023 - Chung kết - Tìm số | 14 / 14 |
Trại hè Hùng Vương (12 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Trại hè Hùng Vương 2024 - Chọn đội chơi | 12 / 30 |