TS10 Hưng Yên 2026 - Số Fibonaci
Xem dạng PDFTrong trường hợp đề bài hiển thị không chính xác, bạn có thể tải đề bài tại đây: Đề bài
Số Fibonacci được định nghĩa là: ~F_0 = 0, F_1 = 1, F_n = F_{n-2} + F_{n-1}~ với ~n > 1~.
Cho xâu ~S~ có độ dài không vượt quá ~10^4~ gồm các kí tự chữ cái và kí tự chữ số khác ~0~. Các số trong xâu ~S~ là một dãy các kí tự chữ số liên tiếp được phân tách bởi các kí tự chữ cái. Sau khi thực hiện lấy ra các số trong ~S~, ta thu được một dãy ~A~ gồm ~m~ số nguyên dương. Ví dụ, với xâu ~S = \texttt{ab123cd67e15g67}~, ta có dãy số ~A: 123, 67, 15, 67~. Chú ý rằng các số ~1, 12, 2, 23, 3, 6, 7, 1, 5~ không được tính là tồn tại trong dãy ~A~.
Yêu cầu: Cho biết tất cả các phần tử trong dãy ~A~ luôn có giá trị không vượt quá ~10^{10}~. Hãy đếm số lượng phần tử trong dãy ~A~ là số Fibonacci.
Input
Một dòng chứa xâu ~S~ có độ dài không vượt quá ~10^4~.
Output
Một số nguyên là kết quả tìm được.
Scoring
| Subtask | Điểm | Ràng buộc |
|---|---|---|
| 1 | ~25\%~ | Các số trong dãy ~A~ đều có 1 chữ số |
| 2 | ~20\%~ | Các số trong dãy ~A~ có 1 hoặc 2 chữ số |
| 3 | ~55\%~ | Không có ràng buộc bổ sung |
Sample Input 1
ab14def2cd1ag6bc2h13
Sample Output 1
4
Notes
Thực hiện tách các số trong xâu ~S~ ta thu được dãy ~A~ gồm các số ~14, 2, 1, 6, 2, 13~. Trong đó các số là số Fibonacci gồm: ~2, 1, 2, 13~.
Bình luận