DHBB 2026 - DX03 - 10 - Ước nguyên tố lẻ
Xem dạng PDFTrong trường hợp đề bài hiển thị không chính xác, bạn có thể tải đề bài tại đây: Đề bài
Trong một trường THPT, Câu lạc bộ Toán học tổ chức hoạt động chọn mã thành viên đặc biệt. Mỗi mã thành viên là một số nguyên dương ~x~.
Với mỗi số nguyên dương ~n~, gọi ~d(n)~ là số lượng ước dương của ~n~.
Một mã số ~x~ được gọi là đạt chuẩn nếu ~d(x)~ là một số nguyên tố lẻ.
Ban tổ chức đưa ra ~Q~ danh sách, mỗi danh sách tương ứng với một đoạn số ~[L, R]~. Với mỗi đoạn như vậy, hãy xác định trong các số từ ~L~ đến ~R~ có bao nhiêu mã số đạt chuẩn.
Input
Dòng đầu chứa số nguyên ~Q~ là số lượng truy vấn ~(1 \le Q \le 2 \cdot 10^5)~.
~Q~ dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa hai số nguyên ~L~ và ~R~ ~(1 \le L \le R \le 10^{14})~.
Mỗi truy vấn yêu cầu đếm số lượng ~x~ thuộc đoạn ~[L, R]~ sao cho ~d(x)~ là một số nguyên tố lẻ.
Output
Với mỗi truy vấn, in ra trên một dòng một số nguyên là đáp án tương ứng.
Scoring
| Subtask | Điểm | Ràng buộc |
|---|---|---|
| 1 | ~20\%~ | ~Q \le 20, R \le 5000~ |
| 2 | ~30\%~ | ~\max(R) \le 10^7~ |
| 3 | ~50\%~ | Không có ràng buộc gì thêm |
Sample Input 1
3
1 10
11 100
1 1000
Sample Output 1
2
5
16
Notes
Truy vấn ~[1, 10]~: các số hợp lệ là ~4 = 2^2~ và ~9 = 3^2~. Cả hai đều có đúng ~3~ ước dương.
Truy vấn ~[11, 100]~: các số hợp lệ là ~16, 25, 49, 64, 81~.
Truy vấn ~[1, 1000]~: có ~16~ số hợp lệ, gồm các bình phương của số nguyên tố không vượt quá ~1000~ và thêm hai số ~625 = 5^4~, ~729 = 3^6~.
Bình luận