Kỳ thi chọn HSG tỉnh Thái Nguyên cấp THCS năm 2026
HSG9 Thái Nguyên 2026 - Trắc nghiệm
Nộp bàiPoint: 6
Trong trường hợp đề bài hiển thị không chính xác, bạn có thể tải đề bài tại đây: Đề bài
Input
Output
Cách nộp bài
Hãy gõ vào khung nộp bài một xâu độ dài chính xác 12 ký tự, mỗi ký tự là A, B, C, D, X tương ứng phương án bạn chọn, hoặc X tương ứng bạn bỏ câu đó.
Câu 1
Nút lệnh nào dưới đây dùng để định dạng văn bản kiểu danh sách liệt kê dạng có thứ tự?
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 2
Cho thuật toán sau:
- Bước 1: P <- 1, i <- 1;
- Bước 2: Nếu i > 4 thì chuyển đến Bước 4;
- Bước 3: P <- P * i; i <- i + 1 rồi quay lại Bước 2;
- Bước 4: In giá trị P rồi kết thúc.
Phương án nào dưới đây là giá trị của P sau khi kết thúc thuật toán trên?
A. 10
B. 24
C. 120
D. 4
Câu 3
Phương án nào dưới đây xác định đúng Input và Output của bài toán: "Tìm ước chung lớn nhất (UCLN) của hai số nguyên dương a và b"?
A. Input: UCLN; Output: a, b.
B. Input: a, b; Output: UCLN của a và b.
C. Input: a; Output: b.
D. Input: Các ước của a; Output: Các ước của b.
Câu 4
Khi thực hiện công thức: = MIN(34; 23+15; 120/4; SUM(1; 2; 3; 4; 5)) sẽ cho kết quả nào trong các phương án dưới đây?
A. 34
B. 1
C. 15
D. 30
Câu 5
Hàm nào sau đây cho phép tính tổng giá trị các ô thỏa mãn điều kiện cho trước?
A. IF
B. SUM-IF
C. COUNTIF
D. SUMIF
Câu 6
Cho khối lệnh sau:

Sau khi thực hiện khối lệnh trên, phương án nào dưới đây nêu đúng về giá trị lần lượt của a và b?
A. 0; 25
B. 20; 15
C. 0.625; 25
D. 1; 25
Câu 7
Một USB có dung lượng trống 2 GB có thể chứa tối đa bao nhiêu tệp tin có kích thước 500KB? Chọn đáp án đúng trong các phương án sau:
A. 4195
B. 4149
C. 4194
D. 4193
Câu 8
Cho dãy thao tác sau:
- Bước 1: Nhập hai số nguyên a, b;
- Bước 2: r <- a chia lấy dư b;
- Bước 3: Nếu r = 0 thì chuyển đến Bước 5;
- Bước 4: a <- b, b <- r và quay lại Bước 2;
- Bước 5: Xuất b rồi kết thúc.
Với a = 26, b = 18 thì phương án nào sau đây thể hiện đúng số lần thực hiện tại Bước 4?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 9
Trong Excel, tại ô E2 có công thức = C2 + $D$1. Khi thực hiện sao chép công thức từ ô E2 xuống ô E3 thì ô E3 có công thức nào sau đây?
A. = C3 + $D$1
B. = C3 + $D$2
C. = C2 + $D$1
D. = D3 + $E$1
Câu 10
Cho dãy thao tác sau:
- Bước 1: Nhập ~n~ ~(n > 0)~ và dãy gồm ~n~ số nguyên ~a_1, a_2, a_3, ..., a_n~;
- Bước 2: i <- 1; T <- 0;
- Bước 3: Nếu i > n thì chuyển đến Bước 5;
- Bước 4:
- 4.1. Nếu ai chia hết cho 3 hoặc ai chia hết cho 5 thì ~T~ <- ~T~ ~+~ ~a_i~;
- 4.2. ~i~ <- ~i + 1~ rồi quay lại Bước 3;
- Bước 5: Xuất T và kết thúc.
Với n = 5; dãy A gồm các số 12, 8, 3, 11, 30 thì thuật toán xuất ra giá trị nào sau đây?
A. 30
B. 15
C. 35
D. 45
Câu 11
Phương án nào sau đây là chức năng của tổ hợp phím Ctrl + Z trong hầu hết các phần mềm soạn thảo?
A. Lưu tài liệu (Save).
B. Sao chép (Copy).
C. Hoàn tác (Undo).
D. Dán dữ liệu (Paste).
Câu 12.
Trong bảng tính Excel có các cột điểm: Toán từ ô C5 đến ô C100, Ngữ văn từ ô D5 đến ô D100; Tin học từ ô E5 đến E100. Để tính điểm trung bình ba môn này (Toán và Ngữ văn có hệ số 2, Tin học hệ số 1) thì tại ô F5 cần nhập công thức nào dưới đây?
A. =AVERAGE(C5:E5)
B. =SUM((C5+D5)*2+E5)/5
C. =C5*2+D5*2+E5/5
D. =SUM((C5+D5)*2+E5)/3
HSG9 Thái Nguyên 2026 - Quà tặng hội xuân
Nộp bàiPoint: 5
Trong trường hợp đề bài hiển thị không chính xác, bạn có thể tải đề bài tại đây: Đề bài
Trong lễ khai mạc Hội xuân tại quảng trường Võ Nguyên Giáp (tỉnh Thái Nguyên), Ban tổ chức có một phần quà đặc biệt dành cho các bạn học sinh yêu thích toán học và lập trình.
Thử thách đưa ra như sau:
Cho một số nguyên dương ~n~. Bạn cần tính tổng lập phương của tất cả các số tự nhiên từ 1 đến ~n~. Ký hiệu tổng này là ~S(n)~: $$S(n) = 1^3 + 2^3 + 3^3 + \dots + n^3$$
Vì kết quả ~S(n)~ có thể rất lớn, Ban tổ chức chỉ yêu cầu bạn in ra phần dư của ~S(n)~ khi chia cho ~2026^2~.
Yêu cầu: Hãy lập trình giúp các bạn học sinh giải quyết thử thách trên để nhận phần quà từ Ban tổ chức.
Input
- Một số nguyên dương ~n~ (~1 \le n \le 10^{12}~).
Output
- Số nguyên duy nhất là giá trị ~S(n) \text{ mod } 2026^2~ (~mod~ là phép chia lấy phần dư).
Sample Input 1
3
Sample Output 1
36
Giải thích: ~1^3 + 2^3 + 3^3 = 36~; ~36 \text{ mod } 2026^2 = 36~
Sample Input 2
10
Sample Output 2
3025
Giải thích: ~1^3 + 2^3 + 3^3 + \dots + 9^3 + 10^3 = 3025~; ~3025 \text{ mod } 2026^2 = 3025~
Subtasks
- Có 50% số điểm tương ứng với ~1 < N \le 10~.
- Có 30% số điểm tương ứng với ~10 < N \le 10^2~.
- Có 20% số điểm còn lại tương ứng với ~10^2 < N \le 10^{12}~.
HSG9 Thái Nguyên 2026 - Mật mã hội xuân
Nộp bàiPoint: 5
Trong trường hợp đề bài hiển thị không chính xác, bạn có thể tải đề bài tại đây: Đề bài
Trong trò chơi "Đi tìm kho báu" tại Hội xuân, Tí tìm thấy một mẩu giấy ghi một dãy các ký tự bao gồm cả chữ cái và chữ số. Để mở được hòm kho báu, Tí cần trích xuất tất cả các số tự nhiên xuất hiện trong dãy đó và tìm số lớn nhất. Biết rằng các số trong dãy được phân cách nhau bởi các ký tự chữ cái.
Yêu cầu: Hãy giúp Tí tìm số tự nhiên lớn nhất có trong xâu ký tự cho trước.
Input
- Một xâu ký tự ~S~ có độ dài không quá ~10^5~ chỉ chứa các chữ cái tiếng Anh (hoa, thường) và các chữ số từ 0 đến 9.
Output
- Số tự nhiên lớn nhất tìm được. Nếu trong xâu không có số nào, ghi -1.
Sample Input 1
ThaiNguyenNo1
Sample Output 1
1
Giải thích: Chỉ có một số tự nhiên duy nhất là 1.
Sample Input 2
Hoi28Xuan12ThaiNguyen2026
Sample Output 2
2026
Giải thích: Có ba số tự nhiên là 28, 12, 2026. Số lớn nhất là 2026.
Sample Input 3
XuanBinhNgo
Sample Output 3
-1
Giải thích: Không có số tự nhiên nào xuất hiện trong xâu.
Subtasks
- Có 20% số điểm tương ứng với xâu ~S~ chỉ xuất hiện một số tự nhiên.
- Có 30% số điểm tương ứng với xâu ~S~ có độ dài ~< 100~, các số xuất hiện đều nhỏ hơn ~10^6~.
- Có 30% số điểm tương ứng với xâu ~S~ có độ dài ~\le 10^4~, các số xuất hiện đều nhỏ hơn ~10^9~.
- Có 20% số điểm còn lại tương ứng với xâu ~S~ có độ dài ~\le 10^5~, các số xuất hiện có tối đa 4000 chữ số.
HSG9 Thái Nguyên 2026 - Quản lí lịch học thông minh
Nộp bàiPoint: 4
Trong trường hợp đề bài hiển thị không chính xác, bạn có thể tải đề bài tại đây: Đề bài
Một Trung tâm Ngoại ngữ có tổ chức lớp học trực tuyến (online), trong đó có ~n~ tiết học (từ 1 đến ~n~), tiết học thứ ~i~ có thời lượng ~a_i~ (tính bằng giây). Học viên có thể đăng ký học liên tiếp nhiều tiết học. Hãy tìm số lượng tiết học liên tiếp tối đa mà một học viên có thể tham gia trong một khoảng thời gian không vượt quá thời gian rảnh của họ.
Yêu cầu: Có ~q~ truy vấn, mỗi truy vấn cho biết thời gian rảnh của học viên là ~t~ giây. Với mỗi truy vấn, bạn cần tìm số lượng tiết học liên tiếp nhiều nhất mà học viên có thể tham gia trong thời gian không quá ~t~ giây.
Input
- Dòng đầu tiên chứa số nguyên ~n~ (~1 \le n \le 10^4~) là số lượng tiết học.
- Dòng thứ hai chứa ~n~ số nguyên (cách nhau 1 dấu cách) ~a_1, a_2, \dots, a_n~ (~1 \le a_i \le 10^4~) là thời lượng của từng tiết.
- Dòng thứ ba chứa số nguyên ~q~ (~1 \le q \le 10^4~) là số lượng truy vấn.
- ~q~ dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa một số nguyên ~t~ (~1 \le t \le 10^8~) là thời gian rảnh của học viên.
Output
Với mỗi truy vấn, in ra số lượng tiết học liên tiếp nhiều nhất mà học viên có thể tham gia trong thời gian ~t~ giây. Lưu ý học viên không bắt buộc phải tham gia từ tiết 1.
Sample Input 1
5
4 2 3 1 5
3
7
10
15
Sample Output 1
3
4
5
Giải thích:
- Truy vấn 1: ~t = 7~. Có thể tham gia 3 tiết học liên tiếp 2, 3, 4 có tổng thời gian học là: ~2 + 3 + 1 = 6 \le 7~.
- Truy vấn 2: ~t = 10~. Có thể tham gia 4 tiết học liên tiếp 1, 2, 3, 4 có tổng thời gian học là: ~4 + 2 + 3 + 1 = 10 \le 10~.
- Truy vấn 3: ~t = 15~. Có thể tham gia tất cả 5 tiết học có tổng thời gian học là ~4 + 2 + 3 + 1 + 5 = 15 \le 15~.
Subtasks
- Có 40% số điểm tương ứng với ~10 < n, q \le 500~.
- Có 30% số điểm tương ứng với ~500 < n, q \le 10^3~.
- Có 30% số điểm tương ứng với ~10^3 < n, q \le 10^4~.