DHBB 2023 - CLC - 11 - Nghịch thế
Xem dạng PDF
Gửi bài giải
Điểm:
25,00 (OI)
Giới hạn thời gian:
1.0s
Giới hạn bộ nhớ:
1G
Input:
stdin
Output:
stdout
Dạng bài
Ngôn ngữ cho phép
C, C++, Java, Output Only, Pascal, PyPy, Python, Scratch, TEXT
Trong trường hợp đề bài hiển thị không chính xác, bạn có thể tải đề bài tại đây: Đề bài
Cho một dãy gồm ~N~ số ~a_1, a_2, \dots, a_N~. Người ta định nghĩa bộ ~3~ số nghịch thế khoảng cách ~D~ là bộ ~3~ chỉ số ~i,j,k~ sao cho ~i < j < k~ và ~a_i-D \ge a_j~; ~a_j-D \ge a_k~.
Hãy đếm số bộ ~3~ nghịch thế khoảng cách ~D~ tồn tại trong dãy số đã cho ban đầu.
Input
Dòng đầu tiên là số ~N, D~.
Dòng tiếp theo ghi ~N~ số nguyên ~a_1, a_2, \dots, a_N~.
Output
Ghi ra một số duy nhất là số bộ ~3~ nghịch thế khoảng cách ~D~.
Scoring
| Subtask | Điểm | Ràng buộc | ||
|---|---|---|---|---|
| 1 | ~30\%~ | ~1 \le N \le 400; 1 \le D \le 10^5; | a_i | \le 10^9~ |
| 2 | ~40\%~ | ~10^3 \le N \le 10^5; D = 1; | a_i | \le 10^5~ |
| 3 | ~30\%~ | ~10^3 \le N \le 10^5; 1 \le D \le 10^5; | a_i | \le 10^9~ |
Sample Input 1
3 1
3 2 1
Sample Output 1
1
Sample Input 2
5 2
2 8 6 4 2
Sample Output 2
4
Sample Input 3
5 1
5 4 3 2 1
Sample Output 3
10
Notes
Ví dụ ~1~: Có một bộ ba nghịch thế khoảng cách ~1~ là: ~\{3,2,1\}~.
Ví dụ ~2~: Có ~4~ bộ ba nghịch thế khoảng cách ~2~ là: ~\{8,6,4\}~; ~\{8,6,2\}~; ~\{8,4,2\}~; ~\{6,4,2\}~.
Ví dụ ~3~: Có ~10~ bộ ba số nghịch thế.
Bình luận